Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019

Tháng Sáu 20, 2019 8:32 chiều
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC Biểu mẫu 07      
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THĂNG          
             
THÔNG BÁO      
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019      
             
STT Nội dung Số lượng Bình quân      
I Số phòng học/số lớp   Số m2/học sinh      
II Loại phòng học        
1 Phòng học kiên cố 17 1,5 m2/học sinh      
2 Phòng học bán kiên cố 3 1,5 m2/học sinh      
3 Phòng học tạm 0 0      
4 Phòng học nhờ, mượn 0 0      
III Số điểm trường lẻ 0 0      
IV Tổng diện tích đất (m2) 15024 m2        
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3000 m2        
VI Tổng diện tích các phòng          
1 Diện tích phòng học (m2) 900        
2 Diện tích thư viện (m2) 118        
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 0        
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 50        
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 0        
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 50        
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 20        
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 20        
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 20        
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp      
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 12 Bộ thiếu      
1.1 Khối lớp 1 3 Bộ thiếu      
1.2 Khối lớp 2 3 Bộ thiếu      
1.3 Khối lớp 3 2 Bộ thiếu      
1.4 Khối lớp 4 2 Bộ thiếu      
1.5 Khối lớp 5 2 Bộ thiếu      
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 8        
2.1 Khối lớp 1 2        
2.2 Khối lớp 2 1        
2.3 Khối lớp 3 2        
2.4 Khối lớp 4 1        
2.5 Khối lớp 5 2        
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 22 1,8 học sinh/bộ      
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp      
1 Ti vi 6        
2 Cát xét 1        
3 Đầu Video/đầu đĩa 2        
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3        
5 Loa 2        
6 Thư viện 1 bộ        
             
  Nội dung Số lượng(m2)        
X Nhà bếp không có        
XI Nhà ăn không có        
             
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ    
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú Không có        
XIII Khu nội trú Không có        
             
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2        
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*     2   84
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không      
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh        
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)        
XVII Kết nối internet        
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường        
XIX Tường rào xây        
             
      Mỹ Thắng, ngày 31 tháng 5 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)
             
         Đã kí    
             
        Lê Thị Hoàng Hà